镖客

镖客
biāo
tiêu khách

người hộ tiêu; tiêu khách (người có võ nghệ hộ tống hàng hóa hoặc khách đi đường)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người hộ tiêu; tiêu khách (người có võ nghệ hộ tống hàng hóa hoặc khách đi đường)

    • Tiêu khách thường là những người có võ công cao cường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.