镌黜

镌黜
juānchù
tuyên truất

cách chức; bãi miễn quan chức

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cách chức; bãi miễn quan chức

    • Anh ta bị cách chức rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.