镇远

镇远
Zhènyuǎn
trấn viễn

huyện Trấn Viễn, thuộc châu tự trị Kiềm Đông Nam (tỉnh Quý Châu)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    huyện Trấn Viễn, thuộc châu tự trị Kiềm Đông Nam (tỉnh Quý Châu)(kế thừa)

    • Trấn Viễn là một nơi đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trấn áp vững chắc như kim loại thật sự nặng nề đè xuống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.