镇纸

镇纸
zhènzhǐ
trấn chỉ

vật chặn giấy; đồ đè giấy

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vật chặn giấy; đồ đè giấy

    • Cái chặn giấy này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trấn áp vững chắc như kim loại thật sự nặng nề đè xuống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.