镇痛

镇痛
zhèntòng
trấn thống

giảm đau; giảm đau (giảm nhẹ cơn đau)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giảm đau; giảm đau (giảm nhẹ cơn đau)

    • Loại thuốc này có thể giảm đau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trấn áp vững chắc như kim loại thật sự nặng nề đè xuống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.