镇日

镇日
zhèn
trấn nhật

suốt ngày; cả ngày (văn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    suốt ngày; cả ngày (văn)

    • Anh ấy làm việc cả ngày.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trấn áp vững chắc như kim loại thật sự nặng nề đè xuống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.