镇守

镇守
zhènshǒu
trấn thủ

trấn thủ; đóng giữ (vị trí chiến lược)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trấn thủ; đóng giữ (vị trí chiến lược)

    • Họ trấn thủ biên cương.

  2. động từ

    trấn thủ; canh giữ

    • Anh ấy trấn thủ biên cương.

  3. động từ

    bảo vệ; bảo hộ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trấn áp vững chắc như kim loại thật sự nặng nề đè xuống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.