镂刻

镂刻
lòu
lũ khắc

chạm khắc; khắc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chạm khắc; khắc

    • Anh ấy thích chạm khắc trên gỗ.

  2. động từ

    khắc; ghi nhớ sâu sắc

    • Anh ấy thích khắc trên gỗ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.