锯末

锯末
cưa mạt

mùn cưa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mùn cưa

    • Mùn cưa có thể dùng làm phân bón.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cưa là dụng cụ kim loại cố định tại chỗ để cắt gỗ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.