锯掉

锯掉
diào
cưa điệu

cưa đứt; cắt cụt (tay, chân)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cưa đứt; cắt cụt (tay, chân)

    • Anh ấy đã cưa cành cây đi rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cưa là dụng cụ kim loại cố định tại chỗ để cắt gỗ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.