锡铅

锡铅
qiān
tích duyên

hợp kim thiếc-chì; đồng thiếc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hợp kim thiếc-chì; đồng thiếc

    • Thiếc chì là một loại hợp kim.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại thiếc dễ nóng chảy và dễ thay đổi hình dạng hơn hầu hết các kim loại khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.