锡婚

锡婚
hūn
tích hôn

kỷ niệm hôn nhân thiếc (kỷ niệm 10 năm kết hôn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kỷ niệm hôn nhân thiếc (kỷ niệm 10 năm kết hôn)

    • Họ đã kỷ niệm đám cưới thiếc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại thiếc dễ nóng chảy và dễ thay đổi hình dạng hơn hầu hết các kim loại khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.