错配

错配
cuòpèi
thác phối

không khớp; không tương xứng; sai kết nối

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    không khớp; không tương xứng; sai kết nối

    • Hai người họ thật sự không hợp nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.