错视

错视
cuòshì
thác thị

ảo giác thị giác; ảo ảnh quang học

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ảo giác thị giác; ảo ảnh quang học

    • Đây là một loại ảo ảnh thị giác.

  2. danh từ

    ảo thị; ảo giác thị giác

  3. danh từ

    ảo giác thị giác; nhìn nhầm; loạn thị giác

    • Ảo ảnh là một loại ảo giác thị giác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.