错落

错落
cuòluò
thác lạc

xen kẽ lộn xộn; so le; tản mạn

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    xen kẽ lộn xộn; so le; tản mạn

    • Những cây này được sắp xếp một cách ngẫu nhiên nhưng có trật tự.

  2. tính từ

    lộn xộn; rối rắm; hỗn tạp

    • Những ngôi nhà này được sắp xếp một cách lộn xộn nhưng có trật tự.

  3. tính từ

    so le; lô nhô; tản mạn (bố trí không đều nhau)

    • Những cây này được sắp xếp một cách lộn xộn nhưng có trật tự.

  4. tính từ

    so le; lô nhô; không đều đặn

    • Những cây này được sắp xếp không đều nhưng có trật tự.

  5. tính từ

    lồi lõm; không đều; lởm chởm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.