错综

错综
cuòzōng
thác tổng

phức tạp; rối rắm; chằng chịt

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    phức tạp; rối rắm; chằng chịt

    • Vấn đề này rất phức tạp.

  2. tính từ

    (văn) khó hiểu; sâu xa; uyên thâm

  3. tính từ

    rối; bị vướng víu

  4. tính từ

    phức tạp; rắc rối; chằng chịt

  5. động từ

    đan xen phức tạp; rối rắm

    • Phức tạp và rối rắm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.