错杂

错杂
cuò
thác tạp

lẫn lộn; xen kẽ; tạp loạn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    lẫn lộn; xen kẽ; tạp loạn

    • Những tài liệu này bị lẫn lộn với nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.