错时

错时
cuòshí
thác thời

so le thời gian; lệch giờ; phân tán giờ cao điểm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    so le thời gian; lệch giờ; phân tán giờ cao điểm

    • Chúng tôi làm việc lệch giờ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.