锒铛入狱

锒铛入狱
lángdāng
lang đang nhập ngục

bị xiềng xích tống vào tù [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bị xiềng xích tống vào tù [thành ngữ]

    • Anh ta bị tống vào tù vì tội trộm cắp.

  2. động từ

    bị tống vào tù; bị hạ ngục [thành ngữ]

  3. động từ

    bị tống vào tù; sa vòng lao lý [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.