锐气

锐气
ruì
nhuệ khí

nhuệ khí; khí thế hăng hái

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhuệ khí; khí thế hăng hái

    • Anh ấy rất có nhuệ khí.

  2. danh từ

    nhuệ khí; khí thế mạnh mẽ; tinh thần hăng hái

  3. danh từ

    hăng hái; nhiệt huyết; khí thế xông pha

    • Anh ấy rất có khí thế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.