锐敏

锐敏
ruìmǐn
nhuệ mẫn

nhọn; sắc bén; nhạy bén

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhọn; sắc bén; nhạy bén

    • Anh ấy là một người nhạy bén.

  2. tính từ

    nhạy bén; sắc sảo

    • Anh ấy là một người quan sát sắc sảo.

  3. tính từ

    sắc bén; nhạy bén

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.