锐意

锐意
ruì
nhuệ ý

quyết tâm mạnh mẽ; ý chí sắc bén

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quyết tâm mạnh mẽ; ý chí sắc bén

    • Anh ấy có ý chí tiến thủ, không bao giờ bỏ cuộc.

  2. tính từ

    quyết tâm mạnh mẽ; ý chí kiên quyết

    • Anh ấy kiên cường tiến lên, không bao giờ bỏ cuộc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.