锉冰

锉冰
cuòbīng
toả băng

đá bào; đá xay (món tráng miệng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đá bào; đá xay (món tráng miệng)

    • Ăn đá bào vào mùa hè rất thoải mái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.