锈迹

锈迹
xiù
tú tích

vết gỉ sét; vết han gỉ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vết gỉ sét; vết han gỉ

    • Con dao này có vết gỉ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại để lâu 'nở hoa' tươi tốt bên ngoài chính là lớp gỉ sét.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.