锈斑

锈斑
xiùbān
tú ban

vết rỉ sét; vết han gỉ (trên kim loại)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vết rỉ sét; vết han gỉ (trên kim loại)

    • Chiếc xe cũ này có rất nhiều vết gỉ.

  2. danh từ

    vết rỉ sét; đốm gỉ (trên thực vật)

    • Lá của loại cây này có đốm rỉ sét.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại để lâu 'nở hoa' tươi tốt bên ngoài chính là lớp gỉ sét.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.