锄奸

锄奸
chújiān
sừ gian

trừ gian; diệt trừ kẻ phản bội

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trừ gian; diệt trừ kẻ phản bội

    • Chúng ta phải trừ gian.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.