销蚀

销蚀
xiāoshí
tiêu thực

ăn mòn; xói mòn; bào mòn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ăn mòn; xói mòn; bào mòn

    • Nước biển đã ăn mòn đá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.