销案

销案
xiāoàn
tiêu án

đóng/kết thúc hồ sơ vụ án; xóa án

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đóng/kết thúc hồ sơ vụ án; xóa án

    • Vụ án này đã được đóng lại rồi.

  2. động từ

    đình án; kết thúc vụ án

    • Vụ án này đã được khép lại rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.