销子

销子
xiāozi
tiêu tử

chốt; cọc; đinh chốt

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chốt; cọc; đinh chốt

    • Cái chốt này nhỏ quá.

  2. danh từ

    chốt; chốt cài; pin định vị

    • Cái chốt này bị hỏng rồi.

  3. danh từ

    chốt; chốt cài

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.