销冠

销冠
xiāoguàn
tiêu quán

quán quân doanh số; người bán hàng giỏi nhất

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quán quân doanh số; người bán hàng giỏi nhất

    • Anh ấy là người bán hàng giỏi nhất của công ty chúng tôi.

  2. danh từ

    quán quân doanh số; sản phẩm bán chạy nhất

    • Chiếc điện thoại này là sản phẩm bán chạy nhất năm nay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.