销假

销假
xiāojià
tiêu giá

báo lại sau kỳ nghỉ; trình diện sau khi hết phép

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    báo lại sau kỳ nghỉ; trình diện sau khi hết phép

    • Khi nào bạn báo cáo trở lại?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.