liàn
liên
bộ kim · 12 nét

xích; dây xích; mắt xích; xiềng

5 nghĩa#16313
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xích; dây xích; mắt xích; xiềng

    • Anh ấy bị xích lại rồi.

  2. động từ

    xích; dây xích; chuỗi

    • Anh ấy xích con chó vào cây.

  3. danh từ

    chuỗi liên tiếp; liên hoàn

    • Sợi dây chuyền này rất đẹp.

  4. danh từ

    xích (đơn vị đo chiều dài, khoảng 185 m); dây xích; chuỗi

    • Sợi dây xích này rất dài.

  5. danh từ

    xích (đơn vị đo chiều dài: 66 feet, khoảng 20 m); dây xích

    • Sợi dây chuyền này rất dài.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.