铺首

铺首
shǒu
phô thủ

vòng gắn quai gõ cửa; tay nắm cửa hình thú

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vòng gắn quai gõ cửa; tay nắm cửa hình thú

    • Cái tay nắm cửa này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(kim loại)BỘ
  • phủ(mới bắt đầu, rộng lớn)HÌNH THANH

Cửa hàng trải bày hàng hóa kim loại rộng khắp như mặt đất phẳng lì.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.