铺衍

铺衍
yǎn
phố diễn

lan rộng; trải rộng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lan rộng; trải rộng

    • Anh ấy trải bản đồ ra.

  2. động từ

    lan truyền; phổ biến; truyền bá

    • Tin tức này lan truyền rất nhanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(kim loại)BỘ
  • phủ(mới bắt đầu, rộng lớn)HÌNH THANH

Cửa hàng trải bày hàng hóa kim loại rộng khắp như mặt đất phẳng lì.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.