铺炕

铺炕
kàng
phô kháng

trải giường; dọn giường

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trải giường; dọn giường

    • Tôi trải giường mỗi sáng.

  2. động từ

    trải giường

    • Cô ấy đang trải giường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(kim loại)BỘ
  • phủ(mới bắt đầu, rộng lớn)HÌNH THANH

Cửa hàng trải bày hàng hóa kim loại rộng khắp như mặt đất phẳng lì.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.