铺梗

铺梗
gěng
phô cành

(Đài) đặt bối cảnh; tạo nền tảng; khơi gợi sự tò mò của khán giả

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (Đài) đặt bối cảnh; tạo nền tảng; khơi gợi sự tò mò của khán giả

    • Anh ấy rất giỏi trong việc tạo tiền đề.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(kim loại)BỘ
  • phủ(mới bắt đầu, rộng lớn)HÌNH THANH

Cửa hàng trải bày hàng hóa kim loại rộng khắp như mặt đất phẳng lì.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.