铺板

铺板
bǎn
phố bản

ván giường; tấm ván lót sàn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ván giường; tấm ván lót sàn

    • Tấm ván giường này rất chắc chắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(kim loại)BỘ
  • phủ(mới bắt đầu, rộng lớn)HÌNH THANH

Cửa hàng trải bày hàng hóa kim loại rộng khắp như mặt đất phẳng lì.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.