铺放

铺放
fàng
phô phóng

bày ra; trải ra

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bày ra; trải ra

    • Xin hãy bày những cuốn sách này lên bàn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(kim loại)BỘ
  • phủ(mới bắt đầu, rộng lớn)HÌNH THANH

Cửa hàng trải bày hàng hóa kim loại rộng khắp như mặt đất phẳng lì.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.