铺摊

铺摊
tan
phô than

trải ra; phủ ra

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trải ra; phủ ra

    • Anh ấy trải bản đồ ra bàn.

  2. động từ

    bày ra; trải ra

    • Anh ấy trải hàng hóa ra đất.

  3. động từ

    bày hàng; dọn hàng bán

    • Anh ấy bày sạp bán trái cây trên phố.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(kim loại)BỘ
  • phủ(mới bắt đầu, rộng lớn)HÌNH THANH

Cửa hàng trải bày hàng hóa kim loại rộng khắp như mặt đất phẳng lì.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.