铺摆

铺摆
bǎi
phô bài

bày biện; trưng bày (hàng hóa)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bày biện; trưng bày (hàng hóa)

    • Trong cửa hàng bày bán đủ loại hàng hóa.

  2. động từ

    bày biện; sắp xếp

    • Anh ấy trải đồ ra.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(kim loại)BỘ
  • phủ(mới bắt đầu, rộng lớn)HÌNH THANH

Cửa hàng trải bày hàng hóa kim loại rộng khắp như mặt đất phẳng lì.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.