铺排

铺排
pái
phô bài

sắp xếp ổn thỏa; lo xong

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    sắp xếp ổn thỏa; lo xong

    • Anh ấy thích sắp xếp cuộc sống của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(kim loại)BỘ
  • phủ(mới bắt đầu, rộng lớn)HÌNH THANH

Cửa hàng trải bày hàng hóa kim loại rộng khắp như mặt đất phẳng lì.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.