铺捐

铺捐
juān
phố quyên

thuế đánh vào cửa hàng; thuế cửa hiệu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thuế đánh vào cửa hàng; thuế cửa hiệu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(kim loại)BỘ
  • phủ(mới bắt đầu, rộng lớn)HÌNH THANH

Cửa hàng trải bày hàng hóa kim loại rộng khắp như mặt đất phẳng lì.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.