铺展

铺展
zhǎn
phô triển

trải ra; phủ ra

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trải ra; phủ ra

    • Anh ấy trải bản đồ ra bàn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(kim loại)BỘ
  • phủ(mới bắt đầu, rộng lớn)HÌNH THANH

Cửa hàng trải bày hàng hóa kim loại rộng khắp như mặt đất phẳng lì.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.