铺家

铺家
jiā
phố gia

cửa hàng; cửa tiệm; bệ nằm (giường phản)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cửa hàng; cửa tiệm; bệ nằm (giường phản)

    • Cửa hàng này rất cũ.

  2. danh từ

    cửa hàng; cửa tiệm; sạp hàng

    • Cửa hàng này rất nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(kim loại)BỘ
  • phủ(mới bắt đầu, rộng lớn)HÌNH THANH

Cửa hàng trải bày hàng hóa kim loại rộng khắp như mặt đất phẳng lì.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.