铺垫

铺垫
diàn
phô điếm

trải đệm; đặt nền; (bóng) dọn đường; lót đất (chuẩn bị trước)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trải đệm; đặt nền; (bóng) dọn đường; lót đất (chuẩn bị trước)

    • Xin bạn trải đệm ra.

  2. danh từ

    lót nền; dẫn dắt (mở đường cho điều sắp nói); đệm lót

    • Tấm trải giường này rất mềm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(kim loại)BỘ
  • phủ(mới bắt đầu, rộng lớn)HÌNH THANH

Cửa hàng trải bày hàng hóa kim loại rộng khắp như mặt đất phẳng lì.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.