铺叙

铺叙
phô tự

trình bày tỉ mỉ; kể lể chi tiết

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trình bày tỉ mỉ; kể lể chi tiết

    • Anh ấy đã kể lại chi tiết sự việc.

  2. động từ

    trần thuật tường tận; kể lể dài dòng

    • Anh ấy đã kể lại toàn bộ câu chuyện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(kim loại)BỘ
  • phủ(mới bắt đầu, rộng lớn)HÌNH THANH

Cửa hàng trải bày hàng hóa kim loại rộng khắp như mặt đất phẳng lì.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.