铸成

铸成
zhùchéng
chú thành

đúc thành; rèn thành

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đúc thành; rèn thành

    • Thanh kiếm này được đúc thành.

  2. động từ

    đúc nên; tạo thành (bóng)

    • Anh ấy đã phạm một sai lầm lớn.

  3. động từ

    đúc thành; tạo nên

    • Thanh kiếm này được rèn thành.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.