Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
/
铸成
铸成
chú thành
đúc thành; rèn thành
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đúc thành; rèn thành
- 。
Thanh kiếm này được đúc thành.
- 貳动động từ
đúc nên; tạo thành (bóng)
- 。
Anh ấy đã phạm một sai lầm lớn.
- 參动động từ
đúc thành; tạo nên
- 。
Thanh kiếm này được rèn thành.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ铸成
Phồn thể鑄成
chú thành
đúc thành; rèn thành
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đúc thành; rèn thành
- 。
Thanh kiếm này được đúc thành.
- 貳动động từ
đúc nên; tạo thành (bóng)
- 。
Anh ấy đã phạm một sai lầm lớn.
- 參动động từ
đúc thành; tạo nên
- 。
Thanh kiếm này được rèn thành.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền; đồng tiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo