银鸥

银鸥
yínōu
ngân âu

chim mòng biển bạc (Larus argentatus)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chim mòng biển bạc (Larus argentatus)

    • Hải âu bạc là một loài chim biển.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.