银鱼

银鱼
yín
ngân ngư

cá ngân ngư; cá trắng nhỏ (họ Salangidae)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. cá ngân ngư; cá trắng nhỏ (họ Salangidae)

  2. cá ngân (cá nhỏ, thân mảnh màu trắng bạc, ví dụ Galaxias maculatus và Salangichthys microdon)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.