银红

银红
yínhóng
ngân hồng

màu hồng nhạt; hồng bạc

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    màu hồng nhạt; hồng bạc

    • Cô ấy thích chiếc váy màu hồng.

  2. tính từ

    màu đỏ bạc; hồng ánh bạc

    • Cô ấy mặc một chiếc sườn xám màu đỏ bạc.

  3. tính từ

    hồng nhạt; hồng phấn nhạt

    • Cô ấy thích quần áo màu hồng nhạt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.